Cách chuyển hàm số thành chữ trong Excel đối với dân văn phòng làm công việc báo cáo thường ngày có liên quan đến các con số thì đây là một công việc thủ công tốn khá nhiều thời gian. Để tối ưu hóa việc làm này sinhvienshare.com hôn nay xin hướng dẫn các bạn cách chuyển số thành chữ trong Excel.

Bài viết liên quan:

Khối lượng công việc lớn của bạn liên quan đến máy tính, liên quan đến các con số như những hóa đơn, các bảng tính…chỉ cần những thủ thuật nhỏ cách chuyển hàm số thành chữ trong Excel sau bạn có thể chuyển đổi hàng loạt số thành chữ một cách tự động nhanh chóng chính xác.




 

Hướng dẫn đổi số thành chữ trong Excel

Bước 1: Trong menu Insert bạn chọn Module, một bạn mới sẽ hiện ra lúc này bạn hãy coppy đoạn code bên dưới dán vào đó.

cách chuyển hàm số thành chữ trong excel

Function ReadNumber(ByVal MyNumber)

Dim VND_Dong, VND_Xu, Temp

Dim DecimalPlace, Count

ReDim Place(9) As String

‘Tham chieu den cac o trong Sheet Chuso de lay gia tri

Place(2) = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D2”).Value

Place(3) = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D3”).Value

Place(4) = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D4”).Value

Place(5) = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D5”).Value



MyNumber = Trim(Str(MyNumber))

DecimalPlace = InStr(MyNumber, “.”)



If DecimalPlace > 0 Then

VND_Xu = GetTens(Left(Mid(MyNumber, DecimalPlace + 1) & “00”, 2))

MyNumber = Trim(Left(MyNumber, DecimalPlace – 1))

End If



Count = 1

Do While MyNumber <> “”

Temp = GetHundreds(Right(MyNumber, 3))

If Temp <> “” Then VND_Dong = Temp & Place(Count) & VND_Dong

If Len(MyNumber) > 3 Then

MyNumber = Left(MyNumber, Len(MyNumber) – 3)

Else

MyNumber = “”

End If

Count = Count + 1

Loop

Select Case VND_Dong

Case “”

VND_Dong = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D8”).Value  ‘Khong Dong

Case “One”

VND_Dong = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D9”).Value  ‘Mot Dong

Case Else

VND_Dong = VND_Dong & ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D7”).Value  ‘Dong

End Select

‘Doi voi Xu

Select Case VND_Xu

Case “”

VND_Xu = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D11”).Value  ‘Khong xu

Case “One”

VND_Xu = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D12″).Value  ‘Mot xu

Case Else

VND_Xu = ” và ” & VND_Xu & ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D10”).Value  ‘Xu

End Select

‘Cat bo khoang trang dau tien

VND_Dong = Right(VND_Dong, Len(VND_Dong) – 1)

‘Viet hoa chu cai dau tien

VND_Dong = UCase(Left(VND_Dong, 1)) & Right(VND_Dong, Len(VND_Dong) – 1)

ReadNumber = VND_Dong & VND_Xu

End Function



‘Chuyen doi so tu 100->999 sang chu

Function GetHundreds(ByVal MyNumber)

Dim Result As String

If Val(MyNumber) = 0 Then Exit Function

MyNumber = Right(“000” & MyNumber, 3)

‘ Chuyen doi noi hang tram

If Mid(MyNumber, 1, 1) <> “0” Then

Result = GetDigit(Mid(MyNumber, 1, 1)) & ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“D6”).Value ‘Tram

End If

‘ Chuyen doi hang chuc

If Mid(MyNumber, 2, 1) <> “0” Then

Result = Result & GetTens(Mid(MyNumber, 2))

Else

Result = Result & GetDigit(Mid(MyNumber, 3))

End If

GetHundreds = Result

End Function

‘Chuyen doi so tu 10->99 sang chu

Function GetTens(TensText)

Dim Result As String

Result = “”

If Val(Left(TensText, 1)) = 1 Then

‘Gia tri nam trong khoang tu 10->19

Select Case Val(TensText)

‘Tham chieu den O B2 de lay chu: muoi

Case 10: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B2”).Value

Case 11: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B3”).Value

Case 12: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B4”).Value

Case 13: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B5”).Value

Case 14: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B6”).Value

Case 15: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B7”).Value

Case 16: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B8”).Value

Case 17: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B9”).Value

Case 18: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B10”).Value

Case 19: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“B11”).Value

Case Else

End Select

Else

‘Gia tri trong khoang tu 20->99

Select Case Val(Left(TensText, 1))

‘Tham chieu den O C2 de lay chu: hai muoi

Case 2: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C2”).Value

Case 3: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C3”).Value

Case 4: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C4”).Value

Case 5: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C5”).Value

Case 6: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C6”).Value

Case 7: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C7”).Value

Case 8: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C8”).Value

Case 9: Result = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“C9”).Value

Case Else

End Select

Result = Result & GetDigit(Right(TensText, 1))

End If

GetTens = Result

End Function



‘Chuyen so tu 1->9 sang chu

Function GetDigit(Digit)

Select Case Val(Digit)

‘Tham chieu den O A2 de lay chu: mot

Case 1: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A2”).Value

‘So hai

Case 2: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A3”).Value

‘So ba

Case 3: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A4”).Value

‘So bon

Case 4: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A5”).Value

‘So nam

Case 5: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A6”).Value

‘So sau

Case 6: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A7”).Value

‘So bay

Case 7: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A8”).Value

‘So tam

Case 8: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A9”).Value

‘So chin

Case 9: GetDigit = ActiveWorkbook.Sheets(“Chuso”).Range(“A10”).Value

Case Else: GetDigit = “”

End Select

End Function

Bạn chọn “Save” để lưu lại

Bước 2: Bạn trở lại màn hình Excel ban đầu và thực hiện 1 trong 2 cú pháp sau đều được.

Cú pháp: =readnumber(Số cần chuyển)

Ví dụ: =readnumber(564645747)

Cú pháp: =readnumber(Địa chỉ ô cần chuyển)

Ví dụ: =readnumber(B6)

Nếu thực hiện xong mà kết quả là #NAME thì lúc này bạn hãy thao tác theo các bước sau. Ví dụ đối với Office 2007 thì bạn nhấn chuột vào Click Office Button -> Excel Options->Trust Center->Trust Center Settings.

cách chuyển hàm số thành chữ trong excel

Tiếp theo chọn Macro Settings ->Enable all macros (not recommended; potentially dangerous code can run)

cách chuyển hàm số thành chữ trong excel

Cuối cùng nhấn “OK” để hoàn tắt các công đoạn đọc số thành chữ ứng dụng trong công việc của bạn được nhanh chóng và thuận lợi hơn.

Hiện nay trên nhiều trang mạng cũng như diễn đàn khác nhau có rất nhiều cách chuyển hàm số thành chữ trong Excel nhưng đa số các cách thực hiện này khá rườm rà và khó thực hiện. Đây chính là cách thức ngắn gọn đơn giản dễ thực hiện nhất trong tắt cả các cách. Chúc bạn thành công khi thực hiện.