Tổng hợp mã bưu chính, bưu điện các tỉnh trên cả nước

2
786

Như các bạn đã biết khi đăng kí thông tin ở một website nước ngoài có những web họ đòi hỏi về mã bưu chính , mã bưu điện. Vậy mã bưu chính hay bưu điện là gì ? thì đây là một mã Zip/Postal code gồm các chữ số liên tục

ma vung viet nam

Một mã bưu điện của 63 tỉnh thành của Việt Nam hiện nay là 6 chữ số ( ngày trước 5 chữ ) được cấu trúc như sau

  • 2 Số đầu của một mã bưu chính – bưu điện là mã của tỉnh
  • Tiếp theo là 2 số được tính làm mã của quận , huyện và thị xã
  • Tiếp đến số thứ 5 trong bảng mã là số của phường , xã
  • Số cuối cùng là mã để chỉ đối tượng hay cá nhân một ai đó





An Giang – Mã bưu điện là : 880000
Bà Rịa Vũng Tàu – Mã bưu điện là : 790000
Bạc Liêu – Mã bưu điện là :260000
Bắc Kạn – Mã bưu điện là : 960000
Bắc Giang – Mã bưu điện là : 220000
Bắc Ninh – Mã bưu điện là : 790000
Bến Tre – Mã bưu điện là : 930000
Bình Dương – Mã bưu điện là : 590000
Bình Định – Mã bưu điện là : 820000
Bình Phước – Mã bưu điện là : 830000
Bình Thuận – Mã bưu điện là : 800000
Cà Mau – Mã bưu điện là : 970000
Cao Bằng – Mã bưu điện là : 900000
Cần Thơ và Hậu Giang – Mã bưu điện là : 270000910000
TP. Đà Nẵng – Mã bưu điện là : 550000
ĐắkLắk và Đắc Nông – Mã bưu điện là : 630000-640000
Đồng Nai – Mã bưu điện là : 810000
Đồng Tháp – Mã bưu điện là : 870000
Gia Lai – Mã bưu điện là : 600000
Hà Giang – Mã bưu điện là : 310000
Hà Nam – Mã bưu điện là : 400000
TP. Hà Nội – Mã bưu điện là : 100000
Hà Tĩnh – Mã bưu điện là : 480000
Hải Dương – Mã bưu điện là : 170000
TP. Hải Phòng – Mã bưu điện là : 180000
Hoà Bình – Mã bưu điện là : 350000
Hưng Yên – Mã bưu điện là : 160000
TP. Hồ Chí Minh – Mã bưu điện là : 700000 hoặc gõ 760000 cũng được
Khánh Hoà – Mã bưu điện là : 650000
Kiên Giang – Mã bưu điện là : 920000
Kon Tum – Mã bưu điện là : 580000
Lai Châu và Điện Biên – Mã bưu điện là : 390000
Lạng Sơn – Mã bưu điện là : 240000
Lao Cai – Mã bưu điện là : 330000
Lâm Đồng – Mã bưu điện là : 670000
Long An – Mã bưu điện là : 850000
Nam Định – Mã bưu điện là : 420000
Nghệ An – Mã bưu điện là : 460000 hoặc 470000 cũng được
Ninh Bình – Mã bưu điện là : 430000
Ninh Thuận – Mã bưu điện là : 660000
Phú Thọ – Mã bưu điện là : 290000
Phú Yên – Mã bưu điện là : 620000
Quảng Bình – Mã bưu điện là : 510000
Quảng Nam – Mã bưu điện là : 560000
Quảng Ngãi – Mã bưu điện là : 570000
Quảng Ninh – Mã bưu điện là : 200000
Quảng Trị – Mã bưu điện là : 520000
Sóc Trăng – Mã bưu điện là : 950000
Sơn La – Mã bưu điện là : 360000
Tây Ninh – Mã bưu điện là : 840000
Thái Bình – Mã bưu điện là : 410000
Thái Nguyên – Mã bưu điện là : 250000
Thanh Hoá – Mã bưu điện là : 440000 hoặc 450000
Thừa Thiên Huế – Mã bưu điện là : 530000
Tiền Giang – Mã bưu điện là : 860000
Trà Vinh – Mã bưu điện là : 940000
Tuyên Quang – Mã bưu điện là : 300000
Vĩnh Long – Mã bưu điện là : 890000
Vĩnh Phúc – Mã bưu điện là : 280000
Yên Bái – Mã bưu điện là : 320000




ma buu dien cua viet namma buu chinhma buu dienma zip codeMã bưu chính - Bưu điện

Trên đây là mã bưu chính của 61 tỉnh thành trên cả nước : An Giang ,Bà Rịa Vũng Tàu , Bạc Liêu ,Bắc Kạn , Bắc Giang , Bắc Ninh , Bến Tre , Bình Dương , Bình Định , Bình Phước , Bình Thuận , Cà Mau , Cao Bằng , Cần Thơ – Hậu Giang , Đà Nẵng , Đắk Lắk – Đắc Nông , Đồng Nai , Đồng Tháp , Gia Lai , Hà Giang , Hà Nam , Hà Tĩnh , Hà Nội , Hải Dương , Hoà Bình , Hưng Yên , Hải Phòng , TP. Hồ Chí Minh ( Sài Gòn ) , Khánh Hoà , Kiên Giang , Kon Tum , Lai Châu – Điện Biên , Lạng Sơn , Lao Cai , Lâm Đồng , Long An , Nam Định , Ninh Bình , Nghệ An , Ninh Thuận , Phú Yên , Phú Thọ , Quảng Nam , Quảng Bình , Quảng Ngãi , Quảng Trị , Quảng Ninh , Sóc Trăng , Sơn La , Tây Ninh , Thái Bình , Thanh Hoá , Thái Nguyên , Thừa Thiên Huế , Tiền Giang , Trà Vinh , Tuyên Quang , Yên Bái , Vĩnh Phúc , Vĩnh Long . Nếu còn thiếu hay có bất cứ một thắc mắc nào khác về mã vùng bạn có thể comment xuống phía dưới của bài viết này. Mã bưu điện , bưu chính ZIP/CODE được sinhvienshare.com cập nhật liên tục

2 COMMENTS

  1. Mã bưu chính ( ZIP/CODE ) mới nhất 2018 đây nhé bà con :
    An Giang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 880000
    Bà Rịa Vũng Tàu- Mã bưu chính ZIP/CODE là : 790000
    Bạc Liêu – Mã bưu chính ZIP/CODE là :260000
    Bắc Kạn – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 960000
    Bắc Giang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 220000
    Bắc Ninh – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 790000
    Bến Tre – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 930000
    Bình Dương – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 590000
    Bình Định – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 820000
    Bình Phước – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 830000
    Bình Thuận – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 800000
    Cà Mau – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 970000
    Cao Bằng – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 900000
    Cần Thơ – Hậu Giang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 270000 và 910000
    TP. Đà Nẵng – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 550000
    ĐắkLắk – Đắc Nông – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 630000-640000
    Đồng Nai – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 810000
    Đồng Tháp – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 870000
    Gia Lai – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 600000
    Hà Giang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 310000
    Hà Nam – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 400000
    TP. Hà Nội – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 100000
    Hà Tĩnh – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 480000
    Hải Dương – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 170000
    TP. Hải Phòng – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 180000
    Hoà Bình – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 350000
    Hưng Yên – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 160000
    TP. Hồ Chí Minh – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 700000 hoặc gõ 760000 cũng được
    Khánh Hoà – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 650000
    Kiên Giang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 920000
    Kon Tum – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 580000
    Lai Châu và Điện Biên – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 390000
    Lạng Sơn – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 240000
    Lao Cai – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 330000
    Lâm Đồng – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 670000
    Long An – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 850000
    Nam Định – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 420000
    Nghệ An – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 460000 hoặc 470000 cũng được
    Ninh Bình – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 430000
    Ninh Thuận – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 660000
    Phú Thọ – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 290000
    Phú Yên – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 620000
    Quảng Bình – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 510000
    Quảng Nam – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 560000
    Quảng Ngãi – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 570000
    Quảng Ninh – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 200000
    Quảng Trị – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 520000
    Sóc Trăng – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 950000
    Sơn La – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 360000
    Tây Ninh – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 840000
    Thái Bình – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 410000
    Thái Nguyên – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 250000
    Thanh Hoá – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 440000 hoặc 450000
    Thừa Thiên Huế – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 530000
    Tiền Giang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 860000
    Trà Vinh – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 940000
    Tuyên Quang – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 300000
    Vĩnh Long – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 890000
    Vĩnh Phúc – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 280000
    Yên Bái – Mã bưu chính ZIP/CODE là : 320000

LEAVE A REPLY

Hãy nhập bình luận của bạn!
Hãy điền tên của bạn

* Sinhvienshare sẽ không đăng các bình luận chửi bây, vi phạm thuần phong mỹ tục, công kích và xúc phạm cá nhân tổ chức, không liên quan đến nội dung bài viết, bình luận của seeder.